Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
stipulate
C2
verb · /ˈstɪpjəleɪt/
quy định, đặt điều kiện (trong hợp đồng, luật)
Dạng từ
stipulates, stipulated, stipulating (v); stipulation (n)
Ví dụ
The contract stipulates that payment must be made within 30 days.
Hợp đồng quy định phải thanh toán trong vòng 30 ngày.
The rules stipulate a maximum of two bags per passenger.
Quy định cho phép tối đa hai túi cho mỗi hành khách.
Synonym
specify
require
state
Collocation
stipulate that
clearly stipulate
as stipulated
sketch minh hoạ · stipulate
02
punitive
C2
adjective · /ˈpjuːnətɪv/
mang tính trừng phạt; rất nặng, khắc nghiệt
sketch
03
wrangle
C1
verb · /ˈræŋɡəl/
cãi cọ, tranh cãi kéo dài
sketch
04
prospective
C1
adjective · /prəˈspɛktɪv/
tiềm năng, sắp tới, tương lai
sketch
05
beneficiary
C2
noun · /ˌbɛnəˈfɪʃiˌɛri/
người thụ hưởng, người hưởng lợi
sketch