Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
retrace
C1
verb · /riˈtreɪs/
đi lại (con đường cũ), lần theo dấu vết
Dạng từ
retraces, retraced, retracing (v)
Ví dụ
I retraced my steps to find my lost phone.
Tôi đi lại đường cũ để tìm chiếc điện thoại bị mất.
The documentary retraces the history of the company.
Bộ phim tài liệu lần lại lịch sử của công ty.
Synonym
go back over
trace back
revisit
Collocation
retrace your steps
retrace the route
retrace the history
sketch minh hoạ · retrace
02
spartan
C1
adjective · /ˈspɑːrtən/
đơn sơ, khắc khổ
sketch
03
gale
C2
noun · /ɡeɪl/
gió lớn, gió mạnh; tràng (cười)
sketch
04
cloister
C2
noun · /ˈklɔɪstər/
hành lang tu viện; tu viện
sketch
05
panorama
C1
noun · /ˌpænəˈræmə/
toàn cảnh, cảnh toàn cảnh
sketch