Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
squander
C1
verb · /ˈskwɑːndər/
phung phí, lãng phí
Dạng từ
squanders, squandered, squandering (v)
Ví dụ
Don't squander your savings on things you don't need.
Đừng phung phí tiền tiết kiệm vào những thứ bạn không cần.
The team squandered a great opportunity.
Đội đã bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời.
Synonym
waste
fritter away
blow
Collocation
squander money
squander an opportunity
squander resources
sketch minh hoạ · squander
02
scholarly
C2
adjective · /ˈskɑːlərli/
học thuật, uyên bác
sketch
03
commend
C1
verb · /kəˈmɛnd/
khen ngợi, tuyên dương
sketch
04
naivety
C1
noun · /naɪˈiːvəti/
sự ngây thơ, sự cả tin
sketch
05
embody
C2
verb · /ɪmˈbɑːdi/
thể hiện, là hiện thân của
sketch