Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01stockB2noun · /stɑːk/hàng tồn kho, cổ phiếu
Dạng từ
stock (v), stockholder (n), stocky (adj)
Ví dụ
The store has plenty of stock.
Cửa hàng có nhiều hàng tồn kho.
She invested in stock market.
Cô ấy đầu tư vào thị trường chứng khoán.
Synonym
inventoryshares
Collocation
in stockstock marketout of stock

02grievanceC2noun · /ˈɡriːvəns/sự bất bình, đơn khiếu nại
03concurC1verb · /kənˈkɝ/đồng ý, đồng tình
04powerA2noun · /ˈpaʊər/sức mạnh, năng lực, điện lực
05wealthB2noun · /welθ/tài sản, giàu có

