Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
coverage
C1
noun · /ˈkʌvərɪdʒ/
sự đưa tin; phạm vi bảo hiểm; vùng phủ sóng
Dạng từ
cover (v, n)
Ví dụ
The launch received wide media coverage.
Buổi ra mắt được truyền thông đưa tin rộng rãi.
Check whether your insurance coverage includes travel abroad.
Hãy kiểm tra xem phạm vi bảo hiểm của bạn có bao gồm đi nước ngoài không.
Synonym
reporting
protection
range
Collocation
media coverage
insurance coverage
network coverage
sketch minh hoạ · coverage
02
unmanned
C1
adjective · /ʌnˈmænd/
không người lái, không có người trực
sketch
03
neutralize
C1
verb · /ˈnuːtrəlaɪz/
trung hòa, vô hiệu hóa, làm mất tác dụng
sketch
04
adhesion
C2
noun · /ədˈhiʒən/
sự bám dính, độ bám
sketch
05
accrue
C2
verb · /əˈkruː/
tích luỹ, dồn lại (tiền lãi, ngày phép…)
sketch