Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
advisory
C1
adjective · /ədˈvaɪzəri/
tư vấn, cố vấn
Dạng từ
advise (v), adviser (n), advice (n)
Ví dụ
She joined the company's advisory board last year.
Cô ấy tham gia ban cố vấn của công ty vào năm ngoái.
He now works in an advisory role and no longer manages people.
Giờ anh ấy làm vai trò tư vấn và không còn quản lý nhân sự nữa.
Synonym
consultative
consulting
Collocation
advisory board
advisory role
advisory committee
sketch minh hoạ · advisory
02
formality
C1
noun · /fɔrˈmæləti/
thủ tục (chiếu lệ), nghi thức; sự trang trọng
sketch
03
sarcastic
C1
adjective · /sɑːrˈkæstɪk/
mỉa mai, châm chọc
sketch
04
pertain to
C1
verb · /pərˈteɪn tuː/
liên quan đến, thuộc về, áp dụng cho
sketch
05
constraint
C1
noun · /kənˈstreɪnt/
sự ràng buộc, sự hạn chế
sketch