Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01borderB1noun · /ˈbɔrdər/biên giới, đường viền
Dạng từ
borders (plural), bordered (adj)
Ví dụ
We crossed the border between two countries.
Chúng tôi vượt qua biên giới giữa hai đất nước.
The border of the picture is gold.
Đường viền của bức tranh là vàng.
Synonym
frontieredge
Collocation
cross a bordercountry borderstate border
Sketch minh hoạ cho “border”