Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
stringent
C2
adjective · /ˈstrɪndʒənt/
nghiêm ngặt, khắt khe
Dạng từ
stringently (adv); stringency (n)
Ví dụ
The factory must meet stringent safety standards.
Nhà máy phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.
Banks have introduced more stringent lending rules.
Các ngân hàng đã áp dụng quy định cho vay khắt khe hơn.
Synonym
strict
rigorous
tough
Collocation
stringent rules
stringent standards
stringent controls
sketch minh hoạ · stringent
02
philanthropic
C2
adjective · /ˌfɪlənˈθrɑːpɪk/
từ thiện, nhân ái
sketch
03
spurious
C2
adjective · /ˈspjʊriəs/
giả, sai, không có cơ sở
sketch
04
latent
C1
adjective · /ˈleɪtənt/
tiềm ẩn, ngầm
sketch
05
austerity
C2
noun · /ɔˈstɛrəti/
chính sách thắt lưng buộc bụng, sự khắc khổ
sketch