Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
bulky
C1
adjective · /ˈbʌlki/
cồng kềnh, to và nặng
Dạng từ
bulk (n), bulkier, bulkiest (adj)
Ví dụ
Bulky luggage must be checked in at the counter.
Hành lý cồng kềnh phải được ký gửi tại quầy.
The old printer is too bulky for our small office.
Chiếc máy in cũ quá cồng kềnh so với văn phòng nhỏ của chúng tôi.
Synonym
large
heavy
cumbersome
Collocation
bulky item
bulky luggage
too bulky to carry
sketch minh hoạ · bulky
02
opulent
C2
adjective · /ˈɑːpjələnt/
xa hoa, lộng lẫy
sketch
03
panoramic
C1
adjective · /ˌpænəˈræmɪk/
toàn cảnh, bao quát
sketch
04
spartan
C1
adjective · /ˈspɑːrtən/
đơn sơ, khắc khổ
sketch
05
torrential
C2
adjective · /təˈrenʃəl/
(mưa) như trút nước, xối xả
sketch