Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
odd
B1
adjective · /ɑd/
lẻ, kỳ lạ, غريب
Dạng từ
oddly (adv), oddness (n), odder (adj, comparative)
Ví dụ
That is an odd number.
Đó là một số lẻ.
He has an odd way of speaking.
Anh ấy có một cách nói chuyện kỳ lạ.
Synonym
strange
unusual
Collocation
odd number
odd one out
odd behaviour
02
pregnant
B2
adjective · /ˈprɛɡnənt/
mang thai
03
without
A1
preposition · /wɪðˈaʊt/
không có, mà không
sketch
04
bad-tempered
B2
adjective · /ˌbædˈtempərd/
cáu kỉnh, nóng tính, khó chịu
sketch
05
nondescript
C1
adjective · /ˌnɑːndɪˈskrɪpt/
tầm thường, không có gì nổi bật
sketch