Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
close
A1
verb · /kloʊz/
đóng, đóng lại
Dạng từ
closes, closed, closing
Ví dụ
Please close the door.
Vui lòng đóng cửa.
The shop closes at 6 o'clock.
Cửa hàng đóng cửa lúc 6 giờ.
Synonym
shut
seal
Collocation
close the door
close your eyes
close the window
02
employ
A2
verb · /ɪmˈplɔɪ/
thuê ai đó làm việc, tuyển dụng
03
manager
A2
noun · /ˈmænɪdʒər/
người quản lý, quản lý viên
04
method
A2
noun · /ˈmeθəd/
phương pháp, cách làm
05
artist
A1
noun · /ˈɑːrtɪst/
nghệ sĩ, họa sĩ