Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
conciliatory
C2
adjective · /kənˈsɪliəˌtɔri/
mang tính hòa giải, xoa dịu
Dạng từ
conciliation (n); conciliate (v)
Ví dụ
The CEO struck a conciliatory tone in his letter to staff.
Giám đốc dùng giọng điệu xoa dịu trong thư gửi nhân viên.
She made a conciliatory phone call to the angry client.
Cô ấy gọi điện xoa dịu vị khách đang tức giận.
Synonym
placatory
appeasing
peacemaking
Collocation
conciliatory tone
conciliatory gesture
conciliatory approach
sketch minh hoạ · conciliatory
02
conditionally
C1
adverb · /kənˈdɪʃənəli/
một cách có điều kiện
sketch
03
irrevocable
C2
adjective · /ɪˈrevəkəbl/
không thể huỷ bỏ, không thể thay đổi
sketch
04
minefield
C2
noun · /ˈmaɪnfiːld/
bãi mìn; vấn đề đầy rủi ro, chông gai
sketch
05
conditional
C1
adjective · /kənˈdɪʃənəl/
có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện
sketch