Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
unoccupied
C1
adjective · /ʌnˈɑːkjəpaɪd/
bỏ trống, không có người ở/dùng
Dạng từ
occupy (v); occupied (adj); occupancy (n)
Ví dụ
Half of the hotel rooms were unoccupied last month.
Tháng trước một nửa số phòng khách sạn bỏ trống.
Excuse me, is this seat unoccupied?
Xin lỗi, ghế này còn trống không ạ?
Synonym
empty
vacant
free
Collocation
unoccupied seat
unoccupied building
remain unoccupied
sketch minh hoạ · unoccupied
02
waterfront
C1
noun · /ˈwɑːtərfrʌnt/
khu bờ sông, bờ biển (trong thành phố)
sketch
03
peninsula
C1
noun · /pəˈnɪnsələ/
bán đảo
sketch
04
carrier
C1
noun · /ˈkæriər/
hãng vận chuyển, hãng hàng không; người mang (mầm bệnh)
sketch
05
complimentary
C1
adjective · /ˌkɑmpləˈmɛntəri/
miễn phí (tặng kèm), có ý khen ngợi
sketch