Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
milieu
C2
noun · /miːlˈjuː/
môi trường (xã hội), hoàn cảnh sống
Dạng từ
milieus, milieux (n, số nhiều)
Ví dụ
She grew up in an academic milieu where everyone read a lot.
Cô ấy lớn lên trong môi trường học thuật, nơi ai cũng đọc nhiều.
The fast-paced milieu of a startup suits many young professionals.
Môi trường nhịp độ nhanh của công ty khởi nghiệp hợp với nhiều người trẻ đi làm.
Synonym
environment
setting
surroundings
Collocation
social milieu
cultural milieu
political milieu
sketch minh hoạ · milieu
02
silhouette
C1
noun · /ˌsɪluˈɛt/
hình bóng, bóng in
sketch
03
temperamental
C1
adjective · /ˌtemprəˈmentəl/
thất thường, hay đổi tâm trạng; (máy móc) hay trục trặc
sketch
04
angst
C2
noun · /ɑŋkst/
nỗi lo âu, sự bất an
sketch
05
menacing
C2
adjective · /ˈmenəsɪŋ/
đầy đe doạ, hăm doạ
sketch