Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
stratosphere
C2
noun · /ˈstrætəsfɪr/
tầng bình lưu; (nghĩa bóng) mức rất cao
Dạng từ
stratospheric (adj)
Ví dụ
Long-haul jets fly just below the stratosphere.
Máy bay đường dài bay ngay dưới tầng bình lưu.
House prices have gone into the stratosphere.
Giá nhà đã tăng vọt lên trời.
Synonym
upper atmosphere
sky-high level
Collocation
into the stratosphere
upper stratosphere
lower stratosphere
sketch minh hoạ · stratosphere
02
carpenter
C1
noun · /ˈkɑrpəntər/
thợ mộc
sketch
03
degrade
C1
verb · /dɪˈɡreɪd/
làm suy giảm, làm xuống cấp, phân huỷ, hạ thấp phẩm giá
sketch
04
domination
C1
noun · /ˌdɑmɪˈneɪʃən/
sự thống trị, sự chi phối
sketch
05
conserve
C1
verb · /kənˈsɝv/
bảo tồn, giữ gìn; tiết kiệm (năng lượng, tài nguyên)
sketch