Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
seismic
C2
adjective · /ˈsaɪzmɪk/
(thuộc) động đất; (ví) chấn động, to lớn
Dạng từ
seismology (n), seismologist (n)
Ví dụ
The region has a lot of seismic activity.
Khu vực này có nhiều hoạt động địa chấn.
AI has caused a seismic shift in how we work.
AI đã tạo ra một thay đổi chấn động trong cách chúng ta làm việc.
Synonym
momentous
earth-shaking
huge
Collocation
seismic activity
seismic shift
seismic change
sketch minh hoạ · seismic
02
contested
C1
adjective · /kənˈtɛstɪd/
gây tranh cãi, bị tranh chấp
sketch
03
speculate
C1
verb · /ˈspɛkjəˌleɪt/
suy đoán, phỏng đoán; đầu cơ
sketch
04
benign
C1
adjective · /bɪˈnaɪn/
lành tính, vô hại, hiền hòa
sketch
05
resuscitate
C2
verb · /rɪˈsʌsɪteɪt/
hồi sức, cứu sống; vực dậy
sketch