Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
precocious
C2
adjective · /prɪˈkoʊʃəs/
sớm phát triển, khôn trước tuổi
Dạng từ
precociously (adv), precocity (n)
Ví dụ
The precocious intern was leading client calls within a month.
Cô thực tập sinh sớm thể hiện năng lực, chỉ sau một tháng đã dẫn dắt các cuộc gọi với khách hàng.
She was a precocious child who could read at three.
Cô bé là một đứa trẻ phát triển sớm, biết đọc từ năm ba tuổi.
Synonym
advanced
gifted
mature
Collocation
precocious child
precocious talent
precocious ability
sketch minh hoạ · precocious
02
colloquium
C2
noun · /kəˈloʊkwiəm/
hội thảo chuyên đề (học thuật)
sketch
03
organizational
C1
adjective · /ˌɔːrɡənəˈzeɪʃənəl/
(thuộc) tổ chức; (kỹ năng) sắp xếp, tổ chức
sketch
04
undaunted
C1
adjective · /ʌnˈdɑːntɪd/
không nản lòng, không nao núng
sketch
05
meticulous
C2
adjective · /məˈtɪkjələs/
tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết
sketch