Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
panorama
C1
noun · /ˌpænəˈræmə/
toàn cảnh, cảnh toàn cảnh
Dạng từ
panoramas (n, số nhiều); panoramic (adj)
Ví dụ
The rooftop bar offers a panorama of the city at night.
Quán bar trên sân thượng mang đến toàn cảnh thành phố về đêm.
From the hotel room we had a stunning panorama of the bay.
Từ phòng khách sạn, chúng tôi ngắm được toàn cảnh vịnh tuyệt đẹp.
Synonym
view
vista
landscape
Collocation
stunning panorama
panorama of the city
sweeping panorama
sketch minh hoạ · panorama
02
peninsula
C1
noun · /pəˈnɪnsələ/
bán đảo
sketch
03
promenade
C2
noun · /ˌprɑːməˈneɪd/
đường đi dạo (ven biển, ven sông)
sketch
04
hitch
C2
verb · /hɪtʃ/
móc, buộc (vào); đi nhờ xe (hitch a ride)
sketch
05
cloister
C2
noun · /ˈklɔɪstər/
hành lang tu viện; tu viện
sketch