Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
figuratively
C2
adverb · /ˈfɪɡjərətɪvli/
theo nghĩa bóng
Dạng từ
figurative (adj); figure (n)
Ví dụ
When I said the office was on fire, I was speaking figuratively.
Khi tôi nói văn phòng đang cháy, tôi chỉ nói theo nghĩa bóng thôi.
Figuratively speaking, the new manager has opened a lot of doors for us.
Nói theo nghĩa bóng, quản lý mới đã mở ra rất nhiều cánh cửa cho chúng tôi.
Synonym
metaphorically
symbolically
Collocation
figuratively speaking
used figuratively
literally and figuratively
sketch minh hoạ · figuratively
02
consternation
C2
noun · /ˌkɑːnstɚˈneɪʃən/
sự bàng hoàng, sự lo lắng sửng sốt
sketch
03
collaborative
C1
adjective · /kəˈlæbərətɪv/
mang tính hợp tác, cùng làm
sketch
04
indefinitely
C1
adverb · /ɪnˈdɛfənɪtli/
vô thời hạn, không biết đến bao giờ
sketch
05
formulate
C1
verb · /ˈfɔrmjəˌleɪt/
xây dựng, soạn thảo (kế hoạch, chính sách); diễn đạt (ý)
sketch