Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
attainment
B2
noun · /əˈteɪnmənt/
sự đạt được, thành tựu, trình độ đạt được
Dạng từ
attainments (n pl); attain (v), attainable (adj)
Ví dụ
Educational attainment affects how much people earn.
Trình độ học vấn ảnh hưởng đến thu nhập của mỗi người.
The attainment of this goal took three years.
Việc đạt được mục tiêu này mất ba năm.
Synonym
achievement
accomplishment
success
Collocation
educational attainment
attainment of goals
high attainment
sketch minh hoạ · attainment
02
emulate
C2
verb · /ˈemjəleɪt/
noi gương, học theo; giả lập (máy tính)
sketch
03
captain
B1
noun · /ˈkæptən/
thuyền trưởng, đội trưởng
04
purpose
A2
noun · /ˈpɜːrpəs/
mục đích, ý định, lý do
05
pinnacle
C1
noun · /ˈpɪnəkəl/
đỉnh cao
sketch