Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
cooperation
B2
noun · /koʊˌɑːpəˈreɪʃən/
sự hợp tác
Dạng từ
cooperate (v); cooperative (adj)
Ví dụ
Thank you for your cooperation.
Cảm ơn sự hợp tác của bạn.
The project was completed in cooperation with a Japanese partner.
Dự án được hoàn thành với sự hợp tác của một đối tác Nhật Bản.
Synonym
collaboration
teamwork
partnership
Collocation
close cooperation
in cooperation with
international cooperation
sketch minh hoạ · cooperation
02
pounce
C1
verb · /paʊns/
vồ, chộp; chớp lấy (cơ hội, sai sót)
sketch
03
endorse
B2
verb · /ɪnˈdɔrs/
tán thành, ủng hộ; quảng cáo (cho sản phẩm)
sketch
04
attentive
B2
adjective · /əˈtentɪv/
chăm chú; chu đáo, ân cần
sketch
05
gambit
C2
noun · /ˈɡæmbɪt/
nước đi chiến thuật, mánh khởi đầu (có tính toán)
sketch