Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01hamperC2verb · /ˈhæmpər/cản trở, gây khó khăn
Dạng từ
hampers, hampered, hampering (v); hamper (n: giỏ đựng đồ)
Ví dụ
Poor internet can hamper remote work.
Mạng kém có thể cản trở việc làm từ xa.
Bad weather hampered the delivery of supplies.
Thời tiết xấu đã cản trở việc giao hàng tiếp tế.
Synonym
hinderobstructimpede
Collocation
hamper progresshamper effortsseverely hamper
sketch minh hoạ · hamper