Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
detail
A1
noun · /ˈdiːteɪl/
chi tiết, dữ kiện nhỏ
Dạng từ
detailed (adj), in detail (phrase)
Ví dụ
She explained every detail of the plan.
Cô ấy giải thích mọi chi tiết của kế hoạch.
Can you tell me the details?
Bạn có thể cho tôi biết các chi tiết không?
Synonym
information
aspect
Collocation
in detail
detailed information
every detail
02
button
A2
noun · /ˈbʌtn/
nút, mụn áo, nút bấm
03
so
A1
adverb, conjunction · /soʊ/
vì thế, do đó, rất
sketch
04
fishing
A2
noun · /ˈfɪʃɪŋ/
câu cá
05
crazy
A2
adjective · /ˈkreɪzi/
điên rồ, điên dại