Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01compensationB2noun · /ˌkɑmpənˈseɪʃən/tiền bồi thường; thù lao, chế độ đãi ngộ
Dạng từ
compensate (v), compensatory (adj)
Ví dụ
Passengers received compensation for the cancelled flight.
Hành khách nhận được tiền bồi thường cho chuyến bay bị huỷ.
The job offers a good compensation package.
Công việc này có chế độ đãi ngộ tốt.
Synonym
damagesrepaymentpay
Collocation
claim compensationcompensation packagepay compensation
sketch minh hoạ · compensation