Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01admirableB2adjective · /ˈædmərəbəl/đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục
Dạng từ
admirably (adv); admire (v), admiration (n)
Ví dụ
Her honesty is admirable.
Sự trung thực của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.
The team showed admirable patience with the difficult client.
Cả nhóm thể hiện sự kiên nhẫn đáng khâm phục với vị khách khó tính.
Synonym
commendablepraiseworthyimpressive
Collocation
admirable qualityadmirable efforttruly admirable
sketch minh hoạ · admirable