Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
provide
A2
verb · /prəˈvaɪd/
cung cấp, phát, trang bị
Dạng từ
provision (n), provider (n), provided (conj)
Ví dụ
The school provides free lunch.
Trường cung cấp bữa trưa miễn phí.
We provide good customer service.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng tốt.
Synonym
supply
give
Collocation
provide information
provide service
provide support
02
salary
A2
noun · /ˈsæləri/
tiền lương hàng tháng hoặc hàng năm
03
reply
A2
verb · /rɪˈplaɪ/
trả lời, đáp lại
04
purpose
A2
noun · /ˈpɜːrpəs/
mục đích, ý định, lý do
05
assistant
A2
noun · /əˈsɪstənt/
trợ lý, nhân viên hỗ trợ