Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
reduce
A2
verb · /rɪˈdjuːs/
giảm, hạ thấp
Dạng từ
reduced (v), reducing (v), reduction (n)
Ví dụ
The store reduced prices by 20 percent.
Cửa hàng giảm giá 20 phần trăm.
We need to reduce our energy use.
Chúng tôi cần giảm tiêu thụ năng lượng.
Synonym
decrease
lower
Collocation
reduce prices
reduce waste
reduce costs
02
increase
A2
verb, noun · /ɪnˈkris/
tăng lên, tăng
03
agree
A1
verb · /əˈɡri/
đồng ý, nhất trí
04
service
A2
noun · /ˈsɜːrvɪs/
dịch vụ hoặc sự phục vụ
05
action
A1
noun · /ˈækʃən/
hành động, việc làm, công việc