Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
expert
A2
noun, adjective · /ˈɛkspərt/
chuyên gia, lành nghề
Dạng từ
expertise (n), expertly (adv)
Ví dụ
He is an expert in computer science.
Anh ấy là chuyên gia khoa học máy tính.
She did an expert job fixing the car.
Cô ấy đã sửa chiếc xe một cách lành nghề.
Synonym
specialist
professional
Collocation
expert in
expert opinion
expert knowledge
02
call
A1
verb · /kɔːl/
gọi, gọi điện
03
site
A2
noun · /saɪt/
địa điểm, công trường
04
save
A2
verb · /seɪv/
tiết kiệm tiền hoặc lưu tập tin
05
soldier
A2
noun · /ˈsoʊldʒər/
binh sĩ; lính