Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
continent
A2
noun · /ˈkɑːntɪnənt/
lục địa
Dạng từ
continents (n pl), continental (adj)
Ví dụ
Africa is the largest continent by population.
Châu Phi là lục địa lớn nhất về dân số.
She traveled across three continents last year.
Cô ấy đã du lịch qua ba lục địa năm ngoái.
Synonym
landmass
Collocation
across continents
the European continent
African continent
02
journey
A1
noun · /ˈdʒɜrni/
chuyến đi, cuộc hành trình
03
lost
A2
adjective · /lɑːst/
bị mất, lạc đường
04
go
A1
verb · /ɡoʊ/
đi, chuyển động tới một nơi
05
map
A1
noun · /mæp/
bản đồ