Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
respond
A2
verb · /rɪˈspɑːnd/
phản ứng, đáp lại
Dạng từ
response (n), responsive (adj)
Ví dụ
He responded quickly to the emergency call.
Anh ấy đã phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.
How will the government respond to this crisis?
Chính phủ sẽ phản ứng như thế nào với cuộc khủng hoảng này?
Synonym
answer
reply
Collocation
respond to
respond quickly
respond by
02
employer
A2
noun · /ɪmˈplɔɪər/
người hoặc công ty thuê người khác làm việc
03
create
A1
verb · /kriːˈeɪt/
tạo ra, sáng tạo
04
architecture
A2
noun · /ˈɑːrkɪtektʃər/
kiến trúc, kiến trúc học
05
secretary
A2
noun · /ˈsekrətteri/
người thư ký hoặc bộ trưởng