Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
tour
A2
noun · /tʊr/
chuyến tham quan, chuyến du lịch
Dạng từ
tours (n), tour (v), touring (v)
Ví dụ
We took a tour of the city yesterday.
Hôm qua chúng tôi đi tham quan thành phố.
The tour guide showed us the old castle.
Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ cho chúng tôi xem lâu đài cũ.
Synonym
trip
excursion
visit
Collocation
take a tour
guided tour
tour of
02
map
A1
noun · /mæp/
bản đồ
03
village
A1
noun · /ˈvɪlɪdʒ/
làng, thôn, ngôi làng
04
north
A1
noun, adjective, adverb · /nɔrθ/
phía bắc, hướng bắc
05
centre
A1
noun · /ˈsentər/
trung tâm, tâm điểm