Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
borrow
A2
verb · /ˈbɑːroʊ/
mượn, lấy tạm từ ai đó
Dạng từ
borrows (v), borrowed (v), borrowing (n, v), borrower (n)
Ví dụ
Can I borrow your pen?
Tôi có thể mượn cái bút của bạn không?
She borrowed money from the bank.
Cô ấy mượn tiền từ ngân hàng.
Synonym
loan
lend
Collocation
borrow money
borrow a book
borrow from
02
agree
A1
verb · /əˈɡri/
đồng ý, nhất trí
03
statement
A1
noun · /ˈsteɪtmənt/
tuyên bố, phát biểu
04
option
A2
noun · /ˈɑpʃən/
sự lựa chọn, khả năng chọn
05
factor
A2
noun · /ˈfæktər/
yếu tố, nhân tố