Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
rate
A2
noun · /reɪt/
tỷ lệ, giá cả
Dạng từ
rated (v), rating (n)
Ví dụ
The exchange rate is 24,000 dong per dollar.
Tỷ giá hối đoái là 24.000 đồng trên một đô la.
What is the hotel rate per night?
Giá phòng khách sạn là bao nhiêu mỗi đêm?
Synonym
price
ratio
Collocation
exchange rate
rate per night
interest rate
02
pay
A1
verb · /peɪ/
trả tiền, thanh toán
03
spend
A1
verb · /spɛnd/
tiêu xài, dành thời gian cho
04
advertisement
A2
noun · /ˌædvərˈtaɪzmənt/
quảng cáo, bản quảng cáo
05
available
A2
adjective · /əˈveɪləbl/
có sẵn, sẵn có