Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
advantage
A2
noun · /ədˈvæntɪdʒ/
lợi thế, ưu điểm
Dạng từ
advantageous (adj), disadvantage (n)
Ví dụ
The advantage of this plan is that it is cheap.
Ưu điểm của kế hoạch này là nó rẻ.
She has an advantage because she speaks three languages.
Cô ấy có lợi thế vì cô ấy nói ba ngôn ngữ.
Synonym
benefit
strength
Collocation
take advantage
have an advantage
advantage of
02
credit
A2
noun · /ˈkredɪt/
tín dụng, ghi nợ
03
conference
A2
noun · /ˈkɑːnfərəns/
cuộc họp hoặc hội thảo
04
owner
A2
noun · /ˈoʊnər/
chủ sở hữu, chủ
05
advertise
A2
verb · /ˈædvərˌtaɪz/
quảng cáo, công bố