Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
bike
A1
noun · /baɪk/
xe đạp hoặc xe máy
Dạng từ
bikes (n plural), biking (v gerund)
Ví dụ
I go to work on my bike.
Tôi đi làm bằng xe đạp.
She has a new mountain bike.
Cô ấy có một chiếc xe đạp địa hình mới.
Synonym
bicycle
motorcycle (motorbike)
Collocation
ride a bike
mountain bike
bike helmet
02
and
A1
conjunction · /ənd/
và, cùng với
sketch
03
everything
A1
pronoun · /ˈɛvriθɪŋ/
mọi thứ, tất cả mọi thứ
sketch
04
team
A1
noun · /ˈtiːm/
đội
05
key
A1
noun, adjective · /ki/
chìa khóa; quan trọng